HD270 Tự đổ 25 tấn

Giá: liên hệ
Sđt: 0939.173.866 -  

Đặc điểm nổi bật


 

Trục cơ sở kéo dài

Chiếc xe tải tự đổ đời mới HD270 được cải tiến với trục cơ sở dài hơn mang lại sự thoải mái cho lái xe cũng như thuận tiện khi lắp đặt, được cải tiến theo nhu cầu của khách hàng.


NỘI THẤT

Nơi làm việc tiên nghi như ở nhà

Không gian bên trong khoang lái xe được thiết kế hài hòa kết hợp các chức năng một cách hiệu quả. Tay lái có chức năng điều chỉnh góc nghiêng, bảng điều khiển trung tâm và các công tắc điều khiển được bố trí ở vị trí thuận lợi giúp dễ dàng điều khiển. Từ bảng điều khiển trung tâm , hệ thống khóa cửa tự động, thêm nhiều hộc chứa đồ, mọi tính năng trong cabin giúp lái xe giảm căng thẳng mệt mỏi.

Cầu sau kiểu giảm tải
Cầu trước/sau có tải trọng lớn. Cầu sau loại giảm tải được trang bị tiêu chuẩn với hệ thống khóa bánh làm cho việc lái xe trên các  cung đường xấu trở nên dễ dàng.
Hệ thống treo và khung xe
Khung xe được tăng cường độ bền để đảm bảo đủ tải trọng. Lắp thêm các lá nhíp trước/sau để tăng độ bên cho hệ thống giảm xóc.

Hệ thống treo và khung xe
Khung xe được tăng cường độ bền để đảm bảo đủ tải trọng. Lắp thêm các lá nhíp trước/sau để tăng độ bên cho hệ thống giảm xóc.
Động cơ D6AC (320 ps / 2.200 rpm)
Với thiết kế mới và được cái tiến, chúng đem đến sự an toàn cần thiết và được cung cấp như thiết bị tiêu chuẩn theo xe.

Thông số

 
Kích thước
Vết bánh xe trước/sau 2.040/ 1.850
Kích thước lòng thùng (D X R X C) 4.840x2.300x905
Khoảng nhô trước/sau 1.495/ 1.120
Góc nâng tối đa 53 độ
D x R x C (mm) 7.635x2.495x3.130
Chiều dài cơ sở (mm) 4.590 (3.290 + 1.300)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 260
Động cơ
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 11.149
Công suất cực đại (Ps) 320/2.000
Momen xoắn cực đại (Kgm) 137/1.400
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 400
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg) 11.400
Khối lượng tối đa 26.190
Hộp số
Hộp số 6 số tiến và 1 số lùi
Hệ thống treo
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R 22.5 - 16PR
Đặc tính vận hành
Khả năng vượt dốc (tanθ) 25
Vận tốc tối đa (km/h) 100
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng
Các trang bị khác
Điều hòa nhiệt độ
 
 
Hỗ trợ khách hàng
  • Tư vấn và hỗ trợ mua xe ben trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường
  • Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "Chìa khóa trao tay".
  • Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay

Liên hệ

0939.173.866 - Kiên Giang - Cần Thơ

Tư vấn miễn phí và báo giá xe tốt nhất

Ảnh thực tế

Bình luận

Scroll To Top

Liên hệ với chúng tôi
0939 173 866
Cứu hộ giao thông
0941 068 068